Nghĩa của từ "years know way more than books alone" trong tiếng Việt
"years know way more than books alone" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
years know way more than books alone
US /jɪrz noʊ weɪ mɔːr ðæn bʊks əˈloʊn/
UK /jɪəz nəʊ weɪ mɔː ðæn bʊks əˈləʊn/
Thành ngữ
kinh nghiệm quý hơn lý thuyết, gừng càng già càng cay
practical experience gained over time is far more valuable or informative than theoretical knowledge from reading
Ví dụ:
•
He may not have a degree, but years know way more than books alone when it comes to fixing engines.
Anh ấy có thể không có bằng cấp, nhưng nhiều năm kinh nghiệm biết nhiều hơn là chỉ đọc sách khi nói đến việc sửa chữa động cơ.
•
You can study management, but years know way more than books alone in leading a real team.
Bạn có thể học quản lý, nhưng nhiều năm kinh nghiệm biết nhiều hơn là chỉ đọc sách trong việc dẫn dắt một đội ngũ thực sự.